gỡ mìn
Định nghĩa
- Động từ:
- Tháo gỡ, vô hiệu hóa hoặc loại bỏ các quả mìn (vũ khí nổ) đã được gài đặt trước đó: Hành động kỹ thuật, cẩn thận để làm cho một khu vực có mìn trở nên an toàn bằng cách phát hiện và xử lý các quả mìn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các chuyên gia quốc tế đang giúp gỡ mìn ở những vùng chiến tranh cũ.
- Sau khi xung đột kết thúc, công việc đầu tiên là gỡ mìn để người dân có thể trở về sinh sống.
- Đội ngũ công binh đã mất nhiều ngày để gỡ mìn trên con đường chính.
Các cách sử dụng nâng cao
"công tác gỡ mìn": chỉ toàn bộ hoạt động, dự án hoặc nhiệm vụ liên quan đến việc rà phá và làm sạch mìn.
- Công tác gỡ mìn ở nước này vẫn còn kéo dài nhiều năm nữa.
"gỡ mìn nhân đạo": hoạt động gỡ mìn với mục đích chính là bảo vệ dân thường và khôi phục đất đai cho sinh hoạt, không phải vì mục tiêu quân sự.
- Tổ chức phi chính phủ chuyên về gỡ mìn nhân đạo.
Biến thể và từ gần giống
- Rà phá mìn (cụm động từ): thường dùng cùng nghĩa với "gỡ mìn", chỉ việc dò tìm và phá hủy mìn.
- Tháo mìn (động từ): nhấn mạnh vào thao tác tháo gỡ cơ cấu nổ của quả mìn.
- Khử mìn (động từ): từ đồng nghĩa, chỉ việc loại bỏ tính nguy hiểm của mìn.
Từ đồng nghĩa
- Khử mìn: làm mất tác dụng của mìn.
- Dọn mìn: làm sạch mìn (thường dùng trong văn nói).
- Phá mìn: phá hủy quả mìn (có thể bao hàm cả việc kích nổ có kiểm soát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài chính cụm từ "gỡ mìn")
Thành ngữ liên quan
- "Gỡ mìn" (nghĩa bóng): dùng để ví von việc giải quyết một tình huống hết sức nguy hiểm, phức tạp và dễ "nổ", đòi hỏi sự khéo léo, thận trọng.
- Cuộc đàm phán lúc này giống như gỡ mìn, một sai sót nhỏ cũng có thể dẫn đến thất bại.
- Anh ấy được giao nhiệm vụ gỡ mìn mâu thuẫn giữa hai bộ phận.